Forum hiện đã chuyển sang tên miền mới: http://pokemonfc.net
 
IndexIndex  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Latest topics
Thống Kê
Hiện có 1 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 1 Khách viếng thăm

Không

Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 25 người, vào ngày 26/12/2012, 13:29

Share | 
 

 Pokedex Kanto (update hằng ngày)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   5/12/2012, 22:23

ĐÂY LÀ LIST POKEMON:

Trang 1:
* 001 Bulbasaur
* 002 Ivysaur
* 003 Venusaur
* 004 Charmander
* 005 Charmeleon
* 006 Charizard
* 007 Squirtle
* 008 Wartortle
* 009 Blastoise
* 010 Caterpie
* 011 Metapod
* 012 Butterfree
* 013 Weedle
* 014 Kakuna
* 015 Beedrill
Trang 2:
* 016 Pidgey
* 017 Pidgeotto
* 018 Pidgeot
* 019 Rattata
* 020 Raticate
* 021 Spearow
* 022 Fearow
* 023 Ekans
* 024 Arbok
* 025 Pikachu
* 026 Raichu
* 027 Sandshrew
* 028 Sandslash
* 029 Nidoran♀
* 030 Nidorina
Trang 3:
* 031 Nidoqueen
* 032 Nidoran♂
* 033 Nidorino
* 034 Nidoking
* 035 Clefairy
* 036 Clefable
* 037 Vulpix
* 038 Ninetales
* 039 Jigglypuff
* 040 Wigglytuff
* 041 Zubat
* 042 Golbat
* 043 Oddish
* 044 Gloom
* 045 Vileplume
Trang 4:
* 046 Paras
* 047 Parasect
* 048 Venonat
* 049 Venomoth
* 050 Diglett
* 051 Dugtrio
* 052 Meowth
* 053 Persian
* 054 Psyduck
* 055 Golduck
* 056 Mankey
* 057 Primeape
* 058 Growlithe
* 059 Arcanine
* 060 Poliwag
Trang 5:
* 061 Poliwhirl
* 062 Poliwrath
* 063 Abra
* 064 Kadabra
* 065 Alakazam
* 066 Machop
* 067 Machoke
* 068 Machamp
* 069 Bellsprout
* 070 Weepinbell
* 071 Victreebel
* 072 Tentacool
* 073 Tentacruel
* 074 Geodude
* 075 Graveler
Trang 6:
* 076 Golem
* 077 Ponyta
* 078 Rapidash
* 079 Slowpoke
* 080 Slowbro
* 081 Magnemite
* 082 Magneton
* 083 Farfetch'd
* 084 Doduo
* 085 Dodrio
* 086 Seel
* 087 Dewgong
* 088 Grimer
* 089 Muk
* 090 Shellder
Trang 7:
* 091 Cloyster
* 092 Gastly
* 093 Haunter
* 094 Gengar
* 095 Onix
* 096 Drowzee
* 097 Hypno
* 098 Krabby
* 099 Kingler
* 100 Voltorb
* 101 Electrode
* 102 Exeggcute
* 103 Exeggutor
* 104 Cubone
* 105 Marowak
Trang 8:
* 106 Hitmonlee
* 107 Hitmonchan
* 108 Lickitung
* 109 Koffing
* 110 Weezing
* 111 Rhyhorn
* 112 Rhydon
* 113 Chansey
* 114 Tangela
* 115 Kangaskhan
* 116 Horsea
* 117 Seadra
* 118 Goldeen
* 119 Seaking
* 120 Staryu
Trang 9:
* 121 Starmie
* 122 Mr. Mime
* 123 Scyther
* 124 Jynx
* 125 Electabuzz
* 126 Magmar
* 127 Pinsir
* 128 Tauros
* 129 Magikarp
* 130 Gyarados
* 131 Lapras
* 132 Ditto
* 133 Eevee
* 134 Vaporeon
* 135 Jolteon
Trang 10:
* 136 Flareon
* 137 Porygon
* 138 Omanyte
* 139 Omastar
* 140 Kabuto
* 141 Kabutops
* 142 Aerodactyl
* 143 Snorlax
* 144 Articuno
* 145 Zapdos
* 146 Moltres
* 147 Dratini
* 148 Dragonair
* 149 Dragonite
* 150 Mewtwo
Trang 11:
* 151 Mew


001 - Bulbasaur - Seed Pokemon



Pokedex:
Red/Blue: Một hạt giống lạ nảy mầm trên lưng con Pokemon này lúc mới sinh và lớn lên cùng với nó
Yellow: Nó có thể đi nhiều ngày mà ko cần ăn uống vì củ trên lưng nó dự trữ năng lượng
Gold: Củ trên lưng nó chứa dinh dưỡng và lớn dần cùng với pokemon
Silver: Tương tự Red/Blue
Crystal: Khi còn nhỏ,con pokemon này hấp thụ chất dinh dưỡng từ củ trên lưng để sống

Cao:0.7m
Nặng :6.9kg
Hệ: Grass/Poison
Gặp ở: Đổi từ FR/LG
Egg group: Monster/Plant
Ability: Overgrow[Grass tấn công mạnh hơn nếu còn 1/3 HP]
Tỉ lệ giới tính: 87.5% Đực, 12.5% Cái
EVs RFB: 1 Special Attack
5120 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 45/Attack 49/Defense 49/Speed 45/Sp Att 65/Sp Def 65
Chuỗi tiến hóa: -> Ivysaur(Level 16) -> Venusaur(Level 32)
64 base exp.
exp Lv. 100 1,059,860 exp.
Pokédex color Green (Xanh lá cây)
Catch rate 45
Location D/P:Không
Yếu với hệ:
* Flying : 2×
* Fire : 2×
* Psychic : 2×
* Ice : 2×

Đòn đánh tự học:
Level 04 - Growl
Level 07 - Leech Seed
Level 10 - Vine Whip
Level 15 - Poisonpowder
Level 15 - Sleep Powder
Level 20 - Razor Leaf
Level 25 - Sweet Scent
Level 32 - Growth
Level 39 - Synthesis
Level 46 - Solarbeam

Move Tutor dạy:
Body Slam
Double-Edge
Mimic
Substitute
Swords Dance

Emerald Move Tutor dạy:
Defense Curl
Endure
Sleep Talk
Snore
Mud-Slap
Fury Cutter
Swagger

TMs:
06 - Toxic
09 - Bullet Seed
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
17 - Protect
19 - Giga Drain
21 - Frustration
22 - Solarbeam
27 - Return
32 - Double Team
36 - Sludge Bomb
42 - Facade
43 - Secret Power
44 - Rest
45 - Attract

HMs:
01 - Cut
04 - Strength
05 - Flash
06 - Rock Smash

Egg moves:
Charm
Curse
Grasswhistle
Light Screen
Magical Leaf
Petal Dance
Safeguard
Skull Bash

GEN IV MOVE

LV UP:
Start Tackle
3 Growl
7 Leech Seed
9 Vine Whip
13 PoisonPowder
13 Sleep Powder
15 Take Down
19 Razor Leaf
21 Sweet Scent
25 Growth
27 Double-Edge
31 Worry Seed
33 Synthesis
37 Seed Bomb

TM, HM
TM06 Toxic
TM09 Bullet Seed
TM10 Hidden Power
TM11 Sunny Day
TM17 Protect
TM19 Giga Drain
TM21 Frustration
TM22 SolarBeam
TM27 Return
TM32 Double Team
TM36 Sludge Bomb
TM42 Facade
TM43 Secret Power
TM44 Rest
TM45 Attract
TM53 Energy Ball
TM58 Endure
TM70 Flash
TM75 Swords Dance
TM78 Captivate
TM82 Sleep Talk
TM83 Natural Gift
TM86 Grass Knot
TM87 Swagger
TM90 Substitute
HM01 Cut
HM04 Strength
HM06 Rock Smash

EGG MOVE
Amnesia
Charm*
Curse
GrassWhistle
Ingrain
Leaf Storm
Light Screen
Magical Leaf
Nature Power
Petal Dance
Safeguard
Skull Bash


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:21; sửa lần 3.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   8/12/2012, 10:09

002 - Ivysaur



Pokedex:
Red/Blue: Khi củ trên lưng nó lớn dần lên,nó mất khả năng đứng bằng chân sau
Yellow: Củ trên lưng nó hút năng lượng để phát triền,khi nó sắp nở sẽ tỏa ra 1 mùi hương dễ chịu
Gold: Phơi nắng giúp Ivysaur có thêm năng lượng,do củ trên lưng hấp thu ánh sáng mặt trời
Silver: Nếu củ trên lưng tỏa mùi hương,Bulbasaur đã bắt đầu chuẩn bị tiến hóa thành Ivysaur
Crystal: Tương tự yellow

Cao:1m
Nặng :13kg
Hệ: Grass/Poison
Gặp ở: Tiến hóa từ Bulbasaur
Egg group: Monster/Plant
Ability: Overgrow[Grass tấn công mạnh hơn nếu còn 1/3 HP]
Tỉ lệ giới tính: 87.5% Đực, 12.5% Cái
EVs RFB: 1 Special Attack, 1 Special Defense
5120 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 60/Attack 62/Defense 63/Speed 60/Sp Att 80/Sp Def 80
Chuỗi tiến hóa: -> Venusaur(Level 32)
Loài: Seed Pokemon
D/P Location: Không


Đòn đánh tự học:
Level -- - Growl
Level -- - Leech Seed
Level -- - Vine Whip
Level -- - Poisonpowder
Level -- - Sleep Powder
Level 22 - Razor Leaf
Level 29 - Sweet Scent
Level 38 - Growth
Level 47 - Synthesis
Level 56 - Solarbeam



Move Tutor dạy:
Body Slam
Double-Edge
Mimic
Substitute
Swords Dance

Emerald Move Tutor dạy:
Defense Curl
Endure
Sleep Talk
Snore
Mud-Slap
Fury Cutter
Swagger

TMs:
06 - Toxic
09 - Bullet Seed
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
17 - Protect
19 - Giga Drain
21 - Frustration
22 - Solarbeam
27 - Return
32 - Double Team
36 - Sludge Bomb
42 - Facade
43 - Secret Power
44 - Rest
45 - Attract

HMs:
01 - Cut
04 - Strength
05 - Flash
06 - Rock Smash

Egg moves:
Charm
Curse
Grasswhistle
Light Screen
Magical Leaf
Petal Dance
Safeguard
Skull Bash

GEN IV MOVE

LV UP
Level -- - Growl
Level -- - Leech Seed
Level -- - Vine Whip
Level -- - Poisonpowder
Level -- - Sleep Powder
Level 20 - Razor Leaf
Level 23 - Sweet Scent
Level 28 - Growth
Level 31 - Double-Edge
Level 38 - Worry seed
Level 39 - Synthesis
Level 41 - Solarbeam

TM
06 - Toxic
09 - Bullet Seed
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
17 - Protect
19 - Giga Drain
21 - Frustration
22 - Solarbeam
27 - Return
32 - Double Team
36 - Sludge Bomb
42 - Facade
43 - Secret Power
44 - Rest
45 - Attract
53 - Energy Ball
58 - Endure
70 - Flash
75 - Sword Dance
78 - Captivate
82 - Sleep Talk
83 - Natural Gift
86 - Grass Knot
87 - Swagger
90 - Subtitute
HM
01 - Cut
04 - Strength
06 - Rock Smash

EGG MOVE
Amnesia
Charm
Curse
Grasswhistle
Ingrain
Leaf Storm
Light Screen
Magical Leaf
Nature Power
Petal Dance
Safeguard
Skull Bash

PRE EVOLUTION MOVE
Seed Bomb


Được sửa bởi Admin ngày 8/12/2012, 10:12; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   8/12/2012, 10:10

003 - Venusaur



Pokedex:
Red/Blue: Hoa trên lưng nở do hấp thu ánh sáng mặt trời,nó luôn tìm nơi có nhiều ánh sáng
Yellow: Tương tự
Gold: Tương tự
Silver: Nó vươn dài những cánh hoa ra hấp thua ánh sáng mặt trời,đây là lý do nó mạnh hơn vào mùa hè
Crystal: Khi phơi nắng,từ những cánh hoa của Venusaur người ta ngửi thấy 1 mùi hương dễ chịu

Cao:2m
Nặng :100kg
Hệ: Grass/Poison
Gặp ở: Tiến hóa từ Ivysaur
Egg group: Monster/Plant
Ability: Overgrow[Grass tấn công mạnh hơn nếu còn 1/3 HP]
Tỉ lệ giới tính: 87.5% Đực, 12.5% Cái
EVs RFB: 2 Special Attack, 1 Special Defense
5120 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 80/Attack 82/Defense 83/Speed 80/Sp Att 100/Sp Def 100
Chuỗi tiến hóa: Từ Bulbasaur(Level 16) and Ivysaur(Level 32)
Loài: Seed Pokemon
D/P Location: Không

Đòn đánh tự học:
Level -- - Growl
Level -- - Leech Seed
Level -- - Vine Whip
Level -- - Poisonpowder
Level -- - Sleep Powder
Level -- - Razor Leaf
Level -- - Sweet Scent
Level 41 - Growth
Level 53 - Synthesis
Level 65 - Solarbeam

Move Tutor dạy:
Body Slam
Double-Edge
Mimic
Substitute
Swords Dance
Frenzy Plant

Emerald Move Tutor dạy:
Defense Curl
Endure
Sleep Talk
Snore
Mud-Slap
Fury Cutter
Swagger

TMs:
05 - Roar
06 - Toxic
09 - Bullet Seed
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
15 - Hyper Beam
17 - Protect
19 - Giga Drain
21 - Frustration
22 - Solarbeam
26 - Earthquake
27 - Return
32 - Double Team
36 - Sludge Bomb
42 - Facade
43 - Secret Power
44 - Rest
45 - Attract

HMs:
01 - Cut
04 - Strength
05 - Flash
06 - Rock Smash

Egg moves:
Charm
Curse
Grasswhistle
Light Screen
Magical Leaf
Petal Dance
Safeguard
Skull Bash

GEN IV MOVE

BY LEVEL
Tackle
Growl
Leech Seed
Vine Whip
PoisonPowder
Sleep Powder
Take Down
Razor Leaf
Sweet Scent
Growth
Double-Edge
32 Petal Dance
39 Worry Seed
45 Synthesis
53 SolarBeam

TM & HM
TM05 Roar
TM06 Toxic
TM09 Bullet Seed
TM10 Hidden Power
TM11 Sunny Day
TM15 Hyper Beam
TM17 Protect
TM19 Giga Drain
TM21 Frustration
TM22 SolarBeam
TM26 Earthquake
TM27 Return
TM32 Double Team
TM36 Sludge Bomb
TM42 Facade
TM43 Secret Power
TM44 Rest
TM45 Attract
TM53 Energy Ball
TM58 Endure
TM68 Giga Impact
TM70 Flash
TM75 Swords Dance
TM78 Captivate
TM82 Sleep Talk
TM83 Natural Gift
TM86 Grass Knot
TM87 Swagger
TM90 Substitute
HM01 Cut
HM04 Strength
HM06 Rock Smash
HM08 Rock Climb
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   8/12/2012, 10:22

004 - Charmander



Pokedex:
Red/Blue: Rất thích nơi nóng.Khi trời mưa người ta thấy hơi nước bốc lên từ đuôi của nó
Yellow: Ở nơi yên tĩnh ta có thể nghe thấy những tiếng lách tách nhỏ ở đuôi của nó
Gold: Lửa ở đuôi cho thấy sức sống của no.Nếu nó yếu,ngọn lửa cũng yếu theo
Silver: Tương tự
Crystal: Tương tự

Cao:0.6m
Nặng :8.5kg
Hệ: Fire
Gặp ở: Đổi từ FR/LG
Egg group: Monster/Dragon
Ability: Blaze[Fire tấn công mạnh hơn nếu còn 1/3 HP]
Tỉ lệ giới tính: 87.5% Đực, 12.5% Cái
Pokedex Category: Mountain
EVs RFB: 1 Speed
5120 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 39/Attack 52/Defense 43/Speed 65/Sp Att 60/Sp Def 50
Chuỗi tiến hóa: -> Charmeleon(Level 16) -> Charizard(Level 36)
Loài: Lizard Pokemon
D/P Location: Không

Đòn đánh tự học:
Level -- - Scratch
Level -- - Growl
Level 07 - Ember
Level 13 - Smokescreen
Level 19 - Rage
Level 25 - Scary Face
Level 31 - Flamethrower
Level 37 - Slash
Level 43 - Dragon rage
Level 49 - Fire Spin

Move Tutor dạy:
Body Slam
Double-Edge
Mimic
Substitute
Swords Dance
Mega Kick
Counter
Rock Slide
Seismic Toss
Mega Punch

Emerald Move Tutor dạy:
Defense Curl
Fire Punch
Mud-Slap
Sleep Talk
Snore
Dynamicpunch
Fury Cutter
Swagger
Endure
Swift
Học Smoke Screen + Metal Claw thay vì Rage trong FR/LG

TMs:
01 - Focus Punch
02 - Dragon Claw
06 - Toxic
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
17 - Protect
21 - Frustration
23 - Iron Tail
27 - Return
28 - Dig
31 - Brick Break
32 - Double Team
35 - Flamethrower
38 - Fire Blast
40 - Aerial Ace
42 - Facade
43 - Secret Power
44 - Rest
45 - Attract
50 - Overheat

HMs:
01 - Cut
04 - Strength
06 - Rock Smash

Egg moves:
Ancientpower
Beat Up
Bite
Dragon Dance
Outrage
Rock Slide
Swords Dance

MOVE GEN IV

BY LEVEL
Start Scratch
Start Growl
7 Ember
10 Smokescreen
16 Dragon Rage
19 Scary Face
25 Fire Fang
28 Slash
34 Flamethrower
37 Fire Spin

TM & HM
TM01 Focus Punch
TM02 Dragon Claw
TM06 Toxic
TM10 Hidden Power
TM11 Sunny Day
TM17 Protect
TM21 Frustration
TM23 Iron Tail
TM27 Return
TM28 Dig
TM31 Brick Break
TM32 Double Team
TM35 Flamethrower
TM38 Fire Blast
TM40 Aerial Ace
TM42 Facade
TM43 Secret Power
TM44 Rest
TM45 Attract
TM50 Overheat
TM56 Fling
TM58 Endure
TM61 Will-O-Wisp
TM65 Shadow Claw
TM75 Swords Dance
TM78 Captivate
TM80 Rock Slide
TM82 Sleep Talk
TM83 Natural Gift
TM87 Swagger
TM90 Substitute
HM01 Cut
HM04 Strength
HM06 Rock Smash
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   8/12/2012, 10:24

004 - Charmeleon



Pokedex:
Red/Blue: Mỗi lần nó vẫy đuôi,nhiệt độ tăng lên đến mức ko chịu nổi
Yellow: Khi nó gặp 1 trận đấu nảy lửa nó rất hứng thú,từ đuôi sẽ bật ra lửa xanh trắng
Gold: Nó rất nóng nảy và hay tìm đối thủ đánh nhau,chỉ bình tĩnh khi thắng trận
Silver: Rất hung hăng,thích quật đuôi lửa của mình và cào đối thủ bằng những móng vuốt sắc nhọn
Crystal: Khi bị kích thích trong trận đấu,nó phun ra những ngọn lửa nóng bỏng thiêu cháy những thứ xung quanh

Cao:1.1m
Nặng :19kg
Hệ: Fire
Gặp ở: Tiến hóa từ Charmander
Egg group: Monster/Dragon
Ability: Blaze[Fire tấn công mạnh hơn nếu còn 1/3 HP]
Tỉ lệ giới tính: 87.5% Đực, 12.5% Cái
EVs RFB: 1 Speed, 1 Special Attack
5120 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 58/Attack 64/Defense 58/Speed 80/Sp Att 80/Sp Def 65
Chuỗi tiến hóa: Từ Charmeleon(Level 16) -> Charizard(Level 36)

Đòn đánh tự học:
Level -- - Scratch
Level -- - Growl
Level -- - Ember
Level -- - Rage
Level 20 - Smoke Screen
Level 27 - Scary Face
Level 34 - Flamethrower
Level 41 - Slash
Level 48 - Dragon rage
Level 55 - Fire Spin
Học Smoke Screen + Metal Claw thay vì Rage trong FR/LG

Move Tutor dạy:
Body Slam
Double-Edge
Mimic
Substitute
Swords Dance
Mega Kick
Counter
Rock Slide
Seismic Toss
Mega Punch

Emerald Move Tutor dạy:
Defense Curl
Fire Punch
Mud-Slap
Sleep Talk
Snore
Dynamicpunch
Fury Cutter
Swagger
Endure
Swift

TMs:
01 - Focus Punch
02 - Dragon Claw
06 - Toxic
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
17 - Protect
21 - Frustration
23 - Iron Tail
27 - Return
28 - Dig
31 - Brick Break
32 - Double Team
35 - Flamethrower
38 - Fire Blast
40 - Aerial Ace
42 - Facade
43 - Secret Power
44 - Rest
45 - Attract
50 - Overheat

HMs:
01 - Cut
04 - Strength
06 - Rock Smash

Egg moves:
Ancientpower
Beat Up
Bite
Dragon Dance
Outrage
Rock Slide
Swords Dance


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:14; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   8/12/2012, 10:26

006 - Charizard



Pokedex:
Red/Blue: Lửa của nó nóng đến nỗi nung chảy đá,hay vô tình gây ra những vụ cháy rừng
Yellow: Khi gặp những trận đấu căng thẳng, ngọn lửa ở đuôi nó càng cháy mãnh liệt.
Gold: Khi Charizard trở nên giận dữ, ngọn lửa ở đuôi sẽ bừng sáng trong màu xanh-trắng.
Silver: Với hơi thở mãnh liệt, ngọn lửa cực nóng, nó có thể làm nóng chảy mọi thứ. Hơi thở của nó sẽ gây ra những vết bỏng tồi tệ trên người đối thủ
Crystal: Nó sử dụng đôi cánh để bay cao. Nhiệt độ lửa của nó sẽ lớn theo những kinh nghiêm trong trận đấu.

Cao:1.7m
Nặng :90.5kg
Hệ: Fire
Gặp ở: Tiến hóa từ Charmeleon
Egg group: Monster/Dragon
Ability: Blaze[Fire tấn công mạnh hơn nếu còn 1/3 HP]
Tỉ lệ giới tính: 87.5% Đực, 12.5% Cái
EVs RFB: 3 Special Attack
5120 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 78/Attack 84/Defense 78/Speed 100/Sp Att 109/Sp Def 85
Chuỗi tiến hóa: Từ Charmeleon(Level 16) and Charizard(Level 36)

Đòn đánh tự học:
Level -- - Scratch
Level -- - Growl
Level -- - Ember
Level -- - Rage
Level -- - Smoke Screen
Level -- - Scary Face
Level -- - Flamethrower
Level 36 - Wing Attack
Level 44 - Slash
Level 54 - Dragon Rage
Level 64 - Fire Spin
Học Smoke Screen + Metal Claw thay vì Rage trong FR/LG

Move Tutor dạy:
Body Slam
Double-Edge
Mimic
Substitute
Swords Dance
Mega Kick
Counter
Rock Slide
Blast Burn
Mega Punch
Seismic Toss

Emerald Move Tutor dạy:
Defense Curl
Fire Punch
Mud-Slap
Sleep Talk
Snore
Dynamicpunch
Fury Cutter
Swagger
Endure
Swift

TMs:
01 - Focus Punch
02 - Dragon Claw
05 - Roar
06 - Toxic
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
15 - Hyper Beam
17 - Protect
21 - Frustration
23 - Iron Tail
26 - Earthquake
27 - Return
28 - Dig
31 - Brick Break
32 - Double Team
35 - Flamethrower
38 - Fire Blast
40 - Aerial Ace
42 - Facade
43 - Secret Power
44 - Rest
45 - Attract
47 - Steel Wing
50 - Overheat

HMs:
01 - Cut
02 - Fly
04 - Strength
06 - Rock Smash

Egg moves:
Ancientpower
Beat Up
Bite
Dragon Dance
Outrage
Rock Slide
Swords Dance


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:13; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   8/12/2012, 10:28

007 - Squirtle



Pokedex:
Red/Blue: Sau khi được sinh ra,phần lưng nó cứng dần và hình thành 1 cái mai,phun nước rất mạnh từ miệng
Yellowhun nước vào đối thủ khi ở trong nước,co vào mai khi có nguy hiểm
Gold: Khi mới sinh mai của nó rất mềm,sẽ trở nên cứng cáp sau 1 lúc,nếu búng tay vào sẽ dội lại
Silver: Tương tự
Crystal: Tương tự

Cao:0.5m
Nặng :9kg
Hệ: Water
Gặp ở: Đổi từ FR/LG
Egg group: Monster/Water 1
Ability: Torrent[Water tấn công mạnh hơn nếu còn 1/3 HP]
Tỉ lệ giới tính: 87.5% Đực, 12.5% Cái
EVs RFB: 1 Defense
5120 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 44/Attack 48/Defense 65/Speed 43/Sp Att 50/Sp Def 64
Chuỗi tiến hóa: -> Wartortle(Level 16) -> Blastoise(Level 36)

Đòn đánh tự học:
Level -- - Tackle
Level 04 - Tail Whip
Level 07 - Bubble
Level 10 - Withdraw
Level 13 - Water Gun
Level 18 - Bite
Level 23 - Rapid Spin
Level 28 - Protect
Level 33 - Rain Dance
Level 40 - Skull Bash
Level 47 - Hydro Pump

Move Tutor dạy:
Seismic Toss
Body Slam
Double-Edge
Mimic
Substitute
Counter
Mega Punch
Mega Kick

Emerald Move Tutor dạy:
Ice Punch
Icy Wind
Defense Curl
Sleep Talk
Snore
Swagger
Rollout
Mud-Slap

TMs:
14 - Blizzard
17 - Protect
18 - Rain Dance
21 - Frustration
23 - Iron Tail
27 - Return
28 - Dig
31 - Brick Break
32 - Double Team
42 - Facade
43 - Secret Power
44 - Rest
45 - Attract

HMs:
03 - Surf
04 - Strength
06 - Rock Smash
07 - Waterfall
08 - Dive

Egg moves:
Flail
Foresight
Haze
Mist
Mirror Coat
Mud Sport
Refresh
Yawn


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:13; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   8/12/2012, 10:29

008 - Wartortle



Pokedex:
Red/Blue: Thường ở trong nước để trốn kẻ thù,lấy tai để điều chỉnh khi bơi
Yellow:Khi chui vào mai,nó vẫn để lộ một ít đuôi ra ngoài
Gold: Sống rất dai.Nếu mai có rong,con Wartortle đó đã lớn tuổi
Silver: Tương tự
Crystal: Nó là con vật biểu tượng cho sự trường thọ,do đó nó rất được ưa thích bời nhiều người

Cao:1m
Nặng :22.5kg
Hệ: Water
Gặp ở: Tiến hóa từ Squirtle
Egg group: Monster/Water 1
Ability: Torrent[Water tấn công mạnh hơn nếu còn 1/3 HP]
Tỉ lệ giới tính: 87.5% Đực, 12.5% Cái
EVs RFB: 1 Defense, 1 Special Defense
5120 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 59/Attack 63/Defense 80/Speed 58/Sp Att 65/Sp Def 80
Chuỗi tiến hóa: Từ Squirtle(Level 16) -> Blastoise(Level 36)

Đòn đánh tự học:
Level -- - Tackle
Level -- - Tail Whip
Level -- - Bubble
Level -- - Withdraw
Level -- - Water Gun
Level 19 - Bite
Level 25 - Rapid Spin
Level 31 - Protect
Level 37 - Rain Dance
Level 45 - Skull Bash
Level 53 - Hydro Pump

Move Tutor dạy:
Seismic Toss
Body Slam
Double-Edge
Mimic
Substitute
Counter
Mega Punch
Mega Kick

Emerald Move Tutor dạy:
Ice Punch
Icy Wind
Defense Curl
Sleep Talk
Snore
Swagger
Rollout
Mud-Slap

TMs:
01 - Focus Punch
03 - Water Pulse
06 - Toxic
07 - Hail
13 - Ice Beam
14 - Blizzard
17 - Protect
18 - Rain Dance
21 - Frustration
23 - Iron Tail
27 - Return
28 - Dig
31 - Brick Break
32 - Double Team
42 - Facade
43 - Secret Power
44 - Rest
45 - Attract

HMs:
03 - Surf
04 - Strength
06 - Rock Smash
07 - Waterfall
08 - Dive

Egg moves:
Flail
Foresight
Haze
Mirror Coat
Mist
Mud Sport
Refresh
Yawn


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:13; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   8/12/2012, 10:30

009 - Blastoise



Pokedex:
Red/Blue: Pokemon nước mạnh mẽ với 1 cái mai rắn chắc và 2 khẩu thủy pháo,dùng để húc đối thủ
Yellow:Khi nhắm bắn đối thủ,nước bắn ra mạnh hơn 1 quả tên lửa
Gold: Nó có 1 tấm thân bồ tượng để trụ vững mỗi khi bắn nước
Silver: Nước bắn từ 2 khẩu súng trên mai có thể xuyên thủng thép
Crystal:Nó trụ chân thật chắc trên đất trước khi bắn nước
Cao:1.6m
Nặng :85.5kg
Hệ: Water
Gặp ở: Tiến hóa từ Wartortle
Egg group: Monster/Water 1
Ability: Torrent[Water tấn công mạnh hơn nếu còn 1/3 HP]
Tỉ lệ giới tính: 87.5% Đực, 12.5% Cái
EVs RFB: 3 Special Defense
5120 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 79/Attack 83/Defense 100/Speed 78/Sp Att 85/Sp Def 100
Chuỗi tiến hóa: Từ Squirtle(Level 16) -> Blastoise(Level 36)

Đòn đánh tự học:
Level -- - Tackle
Level -- - Tail Whip
Level -- - Bubble
Level -- - Withdraw
Level -- - Water Gun
Level -- - Bite
Level -- - Rapid Spin
Level -- - Protect
Level 42 - Rain Dance
Level 55 - Skull Bash
Level 68 - Hydro Pump

Move Tutor dạy:
Seismic Toss
Body Slam
Double-Edge
Mimic
Substitute
Counter
Mega Punch
Mega Kick
Hydro Cannon

Emerald Move Tutor dạy:
Ice Punch
Icy Wind
Defense Curl
Sleep Talk
Snore
Swagger
Rollout
Mud-Slap

TMs:
01 - Focus Punch
03 - Water Pulse
05 - Roar
06 - Toxic
07 - Hail
13 - Ice Beam
14 - Blizzard
15 - Hyper Beam
17 - Protect
18 - Rain Dance
21 - Frustration
23 - Iron Tail
26 - Earthquake
27 - Return
28 - Dig
31 - Brick Break
32 - Double Team
42 - Facade
43 - Secret Power
44 - Rest
45 - Attract

HMs:
03 - Surf
04 - Strength
06 - Rock Smash
07 - Waterfall
08 - Dive

Egg moves:
Flail
Foresight
Haze
Mirror Coat
Mist
Mud Sport
Refresh
Yawn


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:12; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   9/12/2012, 09:59

010 - Caterpie



Pokedex:
Red/Blue: Chân của nó có giác hút,giúp nó có thể trèo tường và bề mặt phẳng dễ dàng
Yellow:Nếu bạn chạm vào chóp đầu của nó,nó sẽ phun ra 1 chất nhầy kinh tởm để tự bảo vệ
Gold: Tương tự
Silver: Tương tự
Crystal: Nó hay lẩn vào những bụi rậm,lá cây trùng màu để ngụy trang

Cao:0.3m
Nặng :2.9kg
Hệ: Bug
Gặp ở: Đổi từ FR/LG
Egg group: Bug
Ability: Shield Dust[Ko bị dính status của đòn đánh]
Tỉ lệ giới tính: 50% Đực, 50% Cái
EVs RFB: 1 HP
3840 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 45/Attack 30/Defense 35/Speed 45/Sp Att 20/Sp Def 20
Chuỗi tiến hóa: -> Metapod(Level 7) -> Butterfree(Level 10)

Đòn đánh tự học:
Level -- - Tackle
Level -- - String Shot

Move Tutor dạy:
Không

TMs:
Không

Egg moves:
Không


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:12; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   9/12/2012, 10:00

011 - Metapod



Pokedex:
Red/Blue: Nếu lớp vỏ bên ngoài ở trạng thái còn mềm,con Pokemon này hoàn toàn không thể chịu được các đòn tấn công
Yellow:Làm cứng vỏ để tự bảo vệ.Tuy nhiên 1 va chạm cực mạnh có thể làm vỏ của nó bị vỡ
Gold: Bên trong lớp vỏ của Metapod là 1 hình thể mềm và yếu ớt.Để chuẩn bị tiến hóa nó nằm im cả nhiều tuần liền
Silver: Vỏ của Metapod cứng nhất khi nó sắp tiến hóa
Crystal: Tương tự

Cao:0.7m
Nặng :9.9kg
Hệ: Bug
Gặp ở: Tiến hóa từ Caterpie
Egg group: Bug
Ability: Shed Skin[Có khả năng nhỏ hồi phục status mỗi lượt]
Tỉ lệ giới tính: 50% Đực, 50% Cái
EVs RFB: 2 Defense
3840 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 50/Attack 20/Defense 55/Speed 30/Sp Att 25/Sp Def 25
Chuỗi tiến hóa: -> Từ Caterpie(Level 7) -> Butterfree(Level 10)

Đòn đánh tự học:
Level 07 - Harden

Move Tutor dạy:
Không

TMs:
Không

Egg moves:
Không


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:11; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   9/12/2012, 10:08

012 - Butterfree



Pokedex:
Red/Blue: Trong trận đấu,nó đập cánh liên hồi để rải phấn độc
Yellow:Lớp phấn trên cánh nó ko thấm nước.Đây là lý do vì sao nó bay được trong trời mưa
Gold: Nó thu thấp mật ong hằng ngày bằng cách cho vào lớp lông ở chân rồi mang về tổ
Silver: Tương tự
Crystal: Bay từ hoa này sang hoa khác để lấy mật.Nó có thể phát hiện mật từ những bông hoa rất xa

Cao:1.1m
Nặng :32kg
Hệ: Bug
Gặp ở: Tiến hóa từ Metapod
Egg group: Bug/Flying
Ability: Compound Eyes[Chính xác tăng 30%]
Tỉ lệ giới tính: 50% Đực, 50% Cái
EVs RFB: 2 Special Attack, 1 Special Defense
3840 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 60/Attack 45/Defense 50/Speed 70/Sp Att 80/Sp Def 80
Chuỗi tiến hóa: Từ Caterpie(Level 7) and Metapod(Level 10)

Đòn đánh tự học:
Level 10 - Confusion
Level 13 - Poisonpowder
Level 14 - Stun Spore
Level 15 - Sleep Powder
Level 18 - Supersonic
Level 23 - Whirlwind
Level 28 - Gust
Level 34 - Psybeam
Level 40 - Safeguard
Level 47 - Silver Wind


Move Tutor dạy:
Double-Edge
Mimic
Substitute
Dream Eater

Emerald Move Tutor dạy:
Sleep Talk
Snore
Swift
Swagger
Endure

TMs:
06 - Toxic
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
15 - Hyper Beam
17 - Protect
18 - Rain Dance
19 - Giga Drain
20 - Safeguard
21 - Frustration
22 - Solarbeam
27 - Return
29 - Psychic
30 - Shadow Ball
32 - Double Team
40 - Aerial Ace
42 - Facade
43 - Secret power
44 - Rest
45 - Attract
46 - Thief
48 - Skill Swap

HMs:
05 - Flash

Egg moves:
Không


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:11; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   11/12/2012, 14:54

013 - Weedle



Pokedex:
Red/Blue: Thường bị bắt gặp ăn lá cây trong rừng,có 1 chóp độc trên đầu
Yellow:Tương tự
Gold: Độc trong sừng của nó rất mạnh.Do đó nó có màu nổi bật để cảnh báo kẻ thù
Silver: Tương tự
Crystal: Tương tự

Cao:0.3m
Nặng :3.2kg
Hệ: Bug
Ability: Shield Dust[Ko bị dính status của đòn đánh]
Tỉ lệ giới tính: 50% Đực, 50% Cái
EVs RFB: 1 Speed
[B]3840[B] Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 40/Attack 35/Defense 30/Speed 50/Sp Att 20/Sp Def 20
Chuỗi tiến hóa: -> Kakuna(Level 7) -> Beedrill(Level 10)

Đòn đánh tự học:
Level -- - Poison Sting
Level -- - String Shot

Move Tutor dạy:
Không

TMs:
Không

Egg moves:
Không


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:11; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   11/12/2012, 14:56

014 - Kakuna



Pokedex:
Red/Blue: Gần như ko di chuyển được,làm cứng vỏ để bảo vệ
Yellow:Khi bị tấn công,nó dùng kim độc để tự vệ
Gold:Tương tự
Silver: Tương tự
Crystal: Tương tự

Cao:0.6m
Nặng :10kg
Hệ: Bug/Poison
Egg group: Bug
Ability: Shed Skin[Có khả năng nhỏ hồi phục status mỗi lượt]
Tỉ lệ giới tính: 50% Đực, 50% Cái
EVs RFB: 2 Defense
3840 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 45/Attack 25/Defense 50/Speed 35/Sp Att 25/Sp Def 25
Chuỗi tiến hóa: Từ Weedle(Level 7) -> Beedrill(Level 10)

Đòn đánh tự học:
Level 07 - Harden

Move Tutor dạy:
Không

TMs:
Không

Egg moves:
Không


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:10; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   11/12/2012, 14:58

015 - Beedrill



Pokedex:
Red/Blue: Bay với tốc độ cao và tấn công bằng kim độc ở chân trước và đuôi
Yellow:Tương tự
Gold:Có thể tấn công bất cứ thứ gì bằng kim độc.Thông thường nó tấn công cả đàn và liên tục
Silver: Độc ở đuôi của nó là mạnh nhất
Crystal: Kiếm mồi bằng cách dùng kim hạ gục đối thủ rồi mang về tồ

Cao:1m
Nặng :29.5kg
Hệ: Bug/Poison
Egg group: Bug
Gặp ở: Tiến hóa từ Kakuna
Egg group: Bug
Ability: Swarm[Bug tấn công mạnh hơn nếu còn 1/3 HP]
Tỉ lệ giới tính: 50% Đực, 50% Cái
EVs RFB: 2 Attack, 1 Special Defense
3840 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 65/Attack 80/Defense 40/Speed 75/Sp Att 45/Sp Def 80
Chuỗi tiến hóa: Từ Weedle(Level 7) and Kakuna(Level 10)

Đòn đánh tự học:
Level 10 - Fury Attack
Level 15 - Focus Energy
Level 20 - Twineedle
Level 25 - Rage
Level 30 - Pursuit
Level 35 - Pin Missle
Level 40 - Agility
Level 45 - Endeavor

Move Tutor dạy:
Double-Edge
Mimic
Substitute
Swords Dance

Emerald Move Tutor dạy:
Endure
Snore
Sleep Talker
Swift
Fury Cutter
Swagger

TMs:
06 - Toxic
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
15 - Hyper Beam
17 - Protect
19 - Giga Drain
21 - Frustration
22 - Solarbeam
27 - Return
31 - Brick Break
32 - Double Team
36 - Sludge Bomb
40 - Aerial Ace
42 - Facade
43 - Secret power
44 - Rest
45 - Attract
46 - Thief

HMs:
01 - Cut
06 - Rock Smash

Egg moves:
Không


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:09; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   11/12/2012, 15:02

016 - Pidgey



Pokedex:
Red/Blue: Hay gặp trong rừng,dùng cánh đập mạnh trên mặt đất để thổi tung cát
Yellow:Khá hiền,khi bị tấn công chỉ tung cát để tự vệ và chạy trồn chứ ko đánh lại
Gold:Tương tự
Silver: Tương tự
Crystal:Đập cánh trên đất để thổi tung mồi lên không trung cùng với đất đá

Cao:0.3m
Nặng :1.8kg
Hệ: Flying
Ability: Keen Eye[Acc ko bị hạ]
Tỉ lệ giới tính: 50% Đực, 50% Cái
EVs RFB: 1 Speed
3840 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 40/Attack 45/Defense 40/Speed 56/Sp Att 35/Sp Def 35
Chuỗi tiến hóa: -> Pidgeotto(Level 18) and Pidgeot(Level 36)

Đòn đánh tự học:
Level -- - Tackle
Level 05 - Sand-Attack
Level 09 - Gust
Level 13 - Quick Attack
Level 19 - Whirlwind
Level 25 - Wing Attack
Level 31 - Featherdance
Level 39 - Agility
Level 47 - Mirror Move

Move Tutor dạy:
Double-Edge
Mimic
Substitute

Emerald Move Tutor dạy:
Mud-Slap
Endure
Sleep Talk
Snore
Swagger
Swift


TMs:
06 - Toxic
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
17 - Protect
18 - Rain Dance
21 - Frustration
27 - Return
32 - Double Team
40 - Aerial Ace
42 - Facade
43 - Secret power
44 - Rest
45 - Attract
46 - Thief
47 - Steel Wing

HMs:
02 - Fly

Egg moves:
Air Cutter
Faint Attack
Foresight
Pursuit
Steel Wing


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:07; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   11/12/2012, 15:04

017 - Pidgeotto



Pokedex:
Red/Blue: Rất khó tính trong khu vực sinh sản.Khi bị xâm phạm lãnh thổ nó tấn công địch thủ rất dữ dội
Yellow:Rất năng động,luôn bay tuần tra quanh lãnh thổ của mình
Gold:Rất tinh mắt,có thể phát hiện mồi từ rất xa
Silver: Có thể dùng móng quặp mồi bay tới 60 dặm
Crystal:Thích bay vòng tròn để tìm mồi

Cao:1.1m
Nặng :30kg
Hệ: Flying
Ability: Keen Eye[Acc ko bị hạ]
Tỉ lệ giới tính: 50% Đực, 50% Cái
EVs RFB: 2 Speed
3840 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 63/Attack 60/Defense 65/Speed 71/Sp Att 50/Sp Def 50
Chuỗi tiến hóa: Từ Pidgey(Level 18) and Pidgeot(Level 36)

Đòn đánh tự học:
Level -- - Tackle
Level -- - Sand-Attack
Level -- - Gust
Level -- - Quick Attack
Level 20 - Whirlwind
Level 27 - Wing Attack
Level 34 - Featherdance
Level 43 - Agility
Level 52 - Mirror Move



Move Tutor dạy:
Double-Edge
Mimic
Substitute

Emerald Move Tutor dạy:
Mud-Slap
Endure
Sleep Talk
Snore
Swagger
Swift

TMs:
06 - Toxic
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
17 - Protect
18 - Rain Dance
21 - Frustration
27 - Return
32 - Double Team
40 - Aerial Ace
42 - Facade
43 - Secret power
44 - Rest
45 - Attract
46 - Thief
47 - Steel Wing

HMs:
02 - Fly

Egg moves:
Air Cutter
Faint Attack
Foresight
Pursuit
Steel Wing


Được sửa bởi Admin ngày 11/12/2012, 15:07; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   11/12/2012, 15:06

018 - Pidgeot



Pokedex:
Red/Blue: Bay tốc độ cao là là mặt nước để bắt mồi,như là Magikarp
Yellow:Tương tự
Gold:Cơ cánh cực khỏe có thể tạo ra 1 trận bão bụi chỉ với vài cú đập
Silver: Thích xòe đôi cánh rực rỡ của mình để đe dọa kẻ thù
Crystal:Mắt cực tinh,có thể thấy rõ từng con Magikarp ngay cả ở độ cao 3300 feet

Cao:1.5m
Nặng :39.5kg
Hệ: Flying
Ability: Keen Eye[Acc ko bị hạ]
Tỉ lệ giới tính: 50% Đực, 50% Cái
EVs RFB: 3 Speed
3840 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 83/Attack 80/Defense 75/Speed 91/Sp Att 70/Sp Def 70
Chuỗi tiến hóa: Từ Pidgey(Level 18) and Pidgeotto(Level 36)

Đòn đánh tự học:
Level -- - Tackle
Level -- - Sand-Attack
Level -- - Gust
Level -- - Quick Attack
Level -- - Whirlwind
Level -- - Wing Attack
Level -- - Featherdance
Level 48 - Agility
Level 62 - Mirror Move



Move Tutor dạy:
Double-Edge
Mimic
Substitute

Emerald Move Tutor dạy:
Mud-Slap
Endure
Sleep Talk
Snore
Swagger
Swift


TMs:
06 - Toxic
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
15 - Hyper Beam
17 - Protect
18 - Rain Dance
21 - Frustration
27 - Return
32 - Double Team
40 - Aerial Ace
42 - Facade
43 - Secret power
44 - Rest
45 - Attract
46 - Thief
47 - Steel Wing

HMs:
02 - Fly

Egg moves:
Air Cutter
Faint Attack
Foresight
Pursuit
Steel Wing
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   11/12/2012, 15:16

019 - Rattata



Pokedex:
Red/Blue: Cắn tất cả mọi thứ khi tấn công,nhỏ và nhanh nhẹn,xuất hiện ở rất nhiều nơi
Yellow:Rất thích cắn đồ đạc,nếu bạn nhìn thấy 1 con,chắc chắn có hơn 40 con cùng loại ở chỗ đó
Gold:Ăn tất cả mọi thứ,liên tục sinh sản dù ở chỗ ít thức ăn nhất
Silver: Tương tự
Crystal:Tương tự

Cao:0.3m
Nặng :3.5kg
Hệ: Normal
Gặp ở: Đổi từ FR/LG
Egg group: Ground
Ability: Guts[Tấn công tăng 1.5 lần nếu bị dính status]
Run Away[Luôn chạy thoát khi gặp pokemon hoang dã]
Tỉ lệ giới tính: 50% Đực, 50% Cái
EVs RFB: 1 Speed
3840 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 30/Attack 56/Defense 35/Speed 72/Sp Att 25/Sp Def 35
Chuỗi tiến hóa: -> Raticate(Level 20)

Đòn đánh tự học:
Level -- - Tackle
Level -- - Tail Whip
Level 07 - Quick Attack
Level 13 - Hyper Fang
Level 20 - Focus Energy
Level 27 - Pursuit
Level 34 - Super Fang
Level 41 - Endeavor

Move Tutor dạy:
Body Slam
Mimic
Substitute
Thunder Wave
Counter

Emerald Move Tutor dạy:
Defense Curl
Mud-Slap
Endure
Sleep Talk
Snore
Icy Wind
Swift
Swagger

TMs:
06 - Toxic
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
12 - Taunt
13 - Ice Beam
14 - Blizzard
17 - Protect
18 - Rain Dance
21 - Frustration
23 - Iron Tail
24 - Thunderbolt
25 - Thunder
27 - Return
28 - Dig
30 - Shadow Ball
32 - Double Team
34 - Shock Wave
42 - Facade
43 - Secret power
44 - Rest
45 - Attract
46 - Thief

HMs:
01 - Cut
06 - Rock Smash

Egg moves:
Bite
Counter
Flame Wheel(...)
Fury Swipes
Reversal
Screech
Swagger
Uproar
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 55
Join date : 01/12/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   11/12/2012, 15:18

020 - Raticate



Pokedex:
Red/Blue: Dùng râu để giữ thăng bằng.Tốc độ của nó sẽ giảm nếu râu bị cắt mất
Yellow:Chân sau có màng dùng để bắt mồi khi bơi lội
Gold:Răng của dài liên tục nên nó lúc nào cũng phải mài răng,có thể làm hỏng móng của 1 căn nhà vì mài răng vào đó
Silver: Tương tự
Crystal:Tương tự

Cao:0.7m
Nặng :18.5kg
Hệ: Normal
Gặp ở: Tiến hóa từ Rattata
Egg group: Ground
Ability: Guts[Tấn công tăng 1.5 lần nếu bị dính status]
Run Away[Luôn chạy thoát khi gặp pokemon hoang dã]
Tỉ lệ giới tính: 50% Đực, 50% Cái
EVs RFB: 2 Speed
3840 Bước để trứng nở
Chỉ số cơ bản: HP 55/Attack 81/Defense 60/Speed 97/Sp Att 50/Sp Def 70
Chuỗi tiến hóa: Từ Rattata(Level 20)

Đòn đánh tự học:
Level -- - Tackle
Level -- - Tail Whip
Level -- - Quick Attack
Level -- - Hyper Fang
Level 20 - Scary Face
Level 30 - Pursuit
Level 40 - Super Fang
Level 50 - Endeavor

Move Tutor dạy:
Body Slam
Mimic
Substitute
Thunder Wave
Counter

Emerald Move Tutor dạy:
Defense Curl
Mud-Slap
Endure
Sleep Talk
Snore
Icy Wind
Swift
Swagger

TMs:
05 - Roar
06 - Toxic
10 - Hidden Power
11 - Sunny Day
12 - Taunt
13 - Ice Beam
14 - Blizzard
15 - Hyper Beam
17 - Protect
18 - Rain Dance
21 - Frustration
23 - Iron Tail
24 - Thunderbolt
25 - Thunder
27 - Return
28 - Dig
30 - Shadow Ball
32 - Double Team
34 - Shock Wave
42 - Facade
43 - Secret power
44 - Rest
45 - Attract
46 - Thief

HMs:
01 - Cut
04 - Strength
06 - Rock Smash

Egg moves:
Bite
Counter
Flame Wheel(...)
Fury Swipes
Reversal
Screech
Swagger
Uproar
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://pocketmonsters.forumvi.com
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Pokedex Kanto (update hằng ngày)   Today at 09:57

Về Đầu Trang Go down
 
Pokedex Kanto (update hằng ngày)
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» [Update]Twitter/Instagram/Line của GD * Tháng 10/2013
» [Truyện dịch theo request] Ciel - The last autumn story>> update chap 1
» [Forum fic]Phần 1: Phantom in academies >> Update chap 5
» Bài giảng + bảng thủy triều 2002(ATT 2002) Update 24/3/2010
» Tặng các bạn phần mềm diệt VIRUT NOD32 nè!! Auto update everyday

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Diễn đàn chuyển sang tên miền PokemonFC.Net :: Pokedex :: Pokedex-
Chuyển đến